» » » Bộ Mật Tông (1T70)

Bộ Mật Tông (1T70)

Kinh-Thu-Lang-Nghiem-70
Bộ Mật Tông Kinh Thủ Lăng Nghiêm

MẬT TẠNG
Mật Giáo Bộ của Đại Chánh Tạng với Phạn chú được phục hồi.
(Esoteric Sutras from the Taisho Tripitaka [No.848 ~ No.1420] with the reconstructed Sanskrit mantras)
Mật Tạng Bộ 1 (848 ~ 917) [CBETA T.18]
Mật Tạng Bộ 2 (918 ~ 1029) [CBETA T.19]
Mật Tạng Bộ 3 (1030 ~ 1198) [CBETA T.20]
Mật Tạng Bộ 4 (1199 ~ 1420) [CBETA T.21]

MẬT GIÁO CHƯ TÔN NGŨ BỘ


Đọc thêm những Kinh chú Mật giáo khác do cư sĩ Huyền Thanh dịch

PHÁP KINH ĐẠI BỘ

Acala (Bất Động) || Amitābha (A Di Đà) || Avalokiteśvara (Quán Tự Tại) || Bhaiṣajyaguru (Dược Sư) || Cuṅdhe (Chuẩn Đề) || Dāna (Thí Thực) || Kṣitigarbha (Địa Tạng) || Mañjuśrī (Văn Thù) || Maṇḍala (Đàn Thành) || Mahāpratisāra (Đại Tùy Cầu) || Maitreya (Di Lặc) ||Mayūra (Khổng Tước) || Thủ Ấn (Mudrā) || Nāgarāja (Long Vương) || Pañcamantra (Ngũ Bộ Chú) || Prajñāpāramitā (Bát Nhã) || Saddharma Puṇḍarīka (Pháp Hoa) || Samantabhadra (Phổ Hiền) || Sitātapatrā (Bạch Tản Cái) || Sussidhikara-sūtra (Tô Tất Địa) || Tārā (Đa La) || Uṣṇīṣa (Phật Đỉnh) || Uṣṇīṣa-vijaya (Tôn Thắng) || Ucchuṣma (Uế Tích) || Vairocana (Đại Nhật) || Vajraśekhara (Kim Cương Đỉnh) || Vasudhāra (Trì Thế) || Vidyārajā (Minh Vương) || Śarīra (Xá Lợi) ||Śrīmahādevī (Cát Tường Thiên) || Śūraṃgama (Lăng Nghiêm)|| Ākāśagarbha (Hư Không Tạng) || Bản Tôn Trường Thọ || Quán Âm Bảo Điển || Āṭvaka (A Tra Bạc Câu) || Vajradhātu-Maṇḍala (Kim Cương Giới) || Garbhadhātu-Maṇḍala (Thai Tạng Giới) || Suvarṇaprabhāsa (Kim Quang Minh) || Nakṣatra (Tinh Tú Pháp Kinh) || Vairocana Mantra (Quang Minh Chân Ngôn) || Marīci (Ma Lợi Chi) || Sahasrabhuja-locana (Thiên Thủ Thiên Nhãn)

Xem (859)